波段

bō duàn ba đoạn

Hán Việt: ba đoạn · Pinyin: bō duàn

Tổng quan

băng tần

Cấu tạo: (ba) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng tần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個頻率範圍。具有確定的上下限。例如廣播電臺及電視的電波,各有其一定的波段,不致互相干擾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无线电广播中,把无线电波按波长不同而分成的段。如长波﹑中波﹑短波﹑超短波。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无线电广播中,把无线电波按波长不同而分成的段。如长波﹑中波﹑短波﹑超短波。

Eng

  • CC-CEDICT wave band
  • Cihui wave band