波流

bō liú ba lưu

Hán Việt: ba lưu · Pinyin: bō liú

Tổng quan

óng xô, nước chảy. Chỉ việc đời đổi thay. ba lưu ba lưu ☆Sóng xô, nước chảy. Chỉ việc đời đổi thay.

Cấu tạo: (ba) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng xô, nước chảy. Chỉ việc đời đổi thay. ba lưu ba lưu ☆Sóng xô, nước chảy. Chỉ việc đời đổi thay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流。漢.揚雄〈長楊賦〉:「猋騰波流,機駭舚軼。」《明史.卷八四.河渠志二》:「迨引黃水入其中,波流迅急,沙隨水下,率淤淺不可以舟。」 2.流俗、潮流。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「今空語同知有達人,無所不堪,外不殊俗而內不失正,與一世同其波流,而悔吝不生耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流;支流; 随波逐流。比喻世事的变化; 形容目光流转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流;支流。 2.随波逐流。比喻世事的变化。 3.形容目光流转。

Eng

  • Cihui 波流 ōliú n. tide; current