波瀾

bō lán ba lan

Hán Việt: ba lan · Pinyin: bō lán

Tổng quan

sóng lớn | sóng mạnh mẽ (ví dụ: câu chuyện có sức mạnh lớn)

Cấu tạo: (ba) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng lớn | sóng mạnh mẽ (ví dụ: câu chuyện có sức mạnh lớn)
  • Cihui ba lan ba lan ☆Sóng nước — Chỉ việc đời thay đổi thăng trầm như sóng nước — Chỉ sự học mênh mông như sóng nước — Chỉ phong trào lên xuống đổi thay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波浪、波濤。《文選.劉楨.雜詩》:「安得肅肅羽,從爾浮波瀾。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「至若春和景明,波瀾不驚,上下天光,一碧萬頃。」 2.比喻世事或人心的起伏變化。《晉.陸機.君子行》:「休咎相乘躡,翻覆若波瀾。」唐.李白〈古風詩〉五九首之二三:「人心若波瀾,世路有屈曲。」 3.比喻文章氣勢壯闊。唐.杜甫〈追酬故高蜀州人日見寄〉詩:「文章曹植波瀾闊,服食劉安德業尊。」唐.方干〈越中逢孫百篇〉詩:「上才乘酒到山陰,日日成篇字字金;鏡水周迴千萬頃,波瀾倒瀉入君心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波涛,多用于比喻:~壮阔|激起感情的~。

Eng

  • CC-CEDICT billows|great waves (fig. of a story with great momentum)
  • Cihui billows; great waves (fig. of a story with great momentum)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

波浪 · 波涛