波澜

bō lánba lan

Hán Việt: ba lan · Pinyin: bō lán

Tổng quan

sóng lớn; ba đào; sóng dậy; cơn sóng; cơn sóng dữ; tình tiết gay cấn; tình tiết lắt léo (thường dùng ví von, trong văn viết). triều dâng sóng dậy 激起感情的波瀾. cơn sóng tình cảm nổi dậy 文章很有波瀾. văn chương nhiều tình tiết lắt léo

新华 · Tân Hoa Đại lục

波涛,多用于比喻:~壮阔, 激起感情的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.波浪、波濤。《文選.劉楨.雜詩》:「安得肅肅羽,從爾浮波瀾。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「至若春和景明,波瀾不驚,上下天光,一碧萬頃。」 2.比喻世事或人心的起伏變化。《晉.陸機.君子行》:「休咎相乘躡,翻覆若波瀾。」唐.李白〈古風詩〉五九首之二三:「人心若波瀾,世路有屈曲。」 3.比喻文章氣勢壯闊。唐.杜甫〈追酬故高蜀州人日見寄〉詩:「文章曹植波瀾闊,服食劉安德業尊。」唐.方干〈越中逢孫百篇〉詩:「上才乘酒到山陰,日日成篇字字金; 鏡水周迴千萬頃,波瀾倒瀉入君心。」

Cấu tạo: 波 (ba) + 瀾 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sóng lớn; ba đào; sóng dậy; cơn sóng; cơn sóng dữ; tình tiết gay cấn; tình tiết lắt léo
  • Biên soạn 1. great waves; billows 2. turns and twists of a piece of writing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波浪、波濤。《文選.劉楨.雜詩》:「安得肅肅羽,從爾浮波瀾。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「至若春和景明,波瀾不驚,上下天光,一碧萬頃。」 2.比喻世事或人心的起伏變化。《晉.陸機.君子行》:「休咎相乘躡,翻覆若波瀾。」唐.李白〈古風詩〉五九首之二三:「人心若波瀾,世路有屈曲。」 3.比喻文章氣勢壯闊。唐.杜甫〈追酬故高蜀州人日見寄〉詩:「文章曹植波瀾闊,服食劉安德業尊。」唐.方干〈越中逢孫百篇〉詩:「上才乘酒到山陰,日日成篇字字金; 鏡水周迴千萬頃,波瀾倒瀉入君心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波涛,多用于比喻:~壮阔, 激起感情的~。

Eng

  • Cihui billows; great waves (fig. of a story with great momentum)
  • Tần suất từ n. 1. great waves; billows 2. turns and twists of a piece of writing

other

  • Nguồn khác Sóng nước
  • Nguồn khác Chỉ việc đời thay đổi thăng trầm như sóng nước
  • Nguồn khác Chỉ sự học mênh mông như sóng nước
  • Nguồn khác Chỉ phong trào lên xuống đổi thay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

波浪 · 波涛