波浪

bō làng ba lãng

Hán Việt: ba lãng · Pinyin: bō làng

Tổng quan

sóng óng nước. ba lãng ba lãng ☆Sóng nước.

Cấu tạo: (ba) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng óng nước. ba lãng ba lãng ☆Sóng nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水面高低起伏的現象。 2.面容、面貌。元.高安道〈哨遍.暖日和風套.二煞〉:「老保兒強把身軀紐,切駕的波浪上堆著霜雪,把關子的栲門上似告油。」 3.風趣。元.武漢臣《玉壺春》第二折:「我是寨兒中風月的元戎將,善吟詠會波浪,能譔梨園新樂章。」元.戴善甫《風光好》第二折:「一剗地疏狂,千般的波浪。諸餘的事行,難道是不理會惜玉憐香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江湖海洋上起伏不平的水面:~起伏|~翻滚。

Eng

  • CC-CEDICT wave
  • Cihui wave

ja

  • JMdict waves|billows|surge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

波涛 · 波澜