波累

bō lèi ba luy

Hán Việt: ba luy · Pinyin: bō lèi

Tổng quan

ây dưa dính dấp tới người khác. Liên luỵ tới. Cũng như Ba cập 波及. ba luỵ ba luỵ ☆Dây dưa dính dấp tới người khác. Liên luỵ tới. Cũng như Ba cập 波及. liên luỵ; dính dáng; dính líu。波及帶累;拖累。

Cấu tạo: (ba) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây dưa dính dấp tới người khác. Liên luỵ tới. Cũng như Ba cập 波及. ba luỵ ba luỵ ☆Dây dưa dính dấp tới người khác. Liên luỵ tới. Cũng như Ba cập 波及. liên luỵ; dính dáng; dính líu。波及帶累;拖累。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牽連、連累。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一六.科場.乙酉京試冒籍》:「前一科會試,鼎甲一人,庶常二人,皆浙人也,何以置不問,而獨嚴于鄉試,株連波累至此耶?」《福惠全書.卷一八.刑名部.起贓》:「即受寄知情,亦宜寬置,免重案,又多一番波累也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵连;连累; 波及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵连;连累。 2.波及。

Eng

  • Cihui 波累 ōlěi v. involve in a trouble