波紋

bō wén ba văn

Hán Việt: ba văn · Pinyin: bō wén

Tổng quan

gợn sóng | đường gân ằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn. ba văn ba văn ☆Vằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn. 名 gợn sóng; lăn tăn; rì rầm; róc rách。小波浪形成的水紋。

Cấu tạo: (ba) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba văn ba văn ☆Vằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn.
  • Cihui gợn sóng | đường gân ằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn. ba văn ba văn ☆Vằn sóng, tức sóng gợn lăn tăn. 名 gợn sóng; lăn tăn; rì rầm; róc rách。小波浪形成的水紋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面微浪形成的紋理。如:「微風掠過,湖面泛起陣陣波紋。」唐.白居易〈府西池〉詩:「柳無氣力枝先動,池有波紋冰盡開。」《海上花列傳》第三九回:「但見西南角一座大觀樓,上下四旁一片火光,倒映在一笠湖中,一條條異樣波紋明滅不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小波浪形成的水纹:湖面漾起细细的~。

Eng

  • CC-CEDICT ripple|corrugation
  • Cihui ripple; corrugation

ja

  • JMdict ripple|ring on the water|repercussions|Japanese slit drum|instrument made of iron with slits on top; makes a rippling sound