波臣

bō chén ba thần

Hán Việt: ba thần · Pinyin: bō chén

Tổng quan

hỉ chung các quan ở dưới nước, các vị thủy thần. ba thần ba thần ☆Chỉ chung các quan ở dưới nước, các vị thuỷ thần.

Cấu tạo: (ba) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung các quan ở dưới nước, các vị thủy thần. ba thần ba thần ☆Chỉ chung các quan ở dưới nước, các vị thuỷ thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水族。《莊子.外物》:「周顧視車轍中有鮒魚焉。周問之曰:『鮒魚來!子何為者邪?』對曰:『我東海之波臣也。君豈有斗升之水而活我哉?』」 2.被水淹死的人。清.汪中〈哀鹽船文〉:「亦有沒者善游,操舟若神,死喪之威,從井有仁,旋入雷淵,並為波臣。」 3.比喻落難且漂泊不定的人。唐.駱賓王〈春日離長安客中言懷〉詩:「揶揄慚路鬼,憔悴切波臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水族。古人设想江海的水族也有君臣,其被统治的臣隶称为"波臣"◇亦称被水淹死者为"波臣"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指水族。古人设想江海的水族也有君臣,其被统治的臣隶称为"波臣"◇亦称被水淹死者为"波臣"。

Eng

  • Cihui 波臣 ōchén n. <wr.> 1. denizens of water 2. victims of drowning