波蕩

bō dàng ba đãng

Hán Việt: ba đãng · Pinyin: bō dàng

Tổng quan

dâng trào | rung động

Cấu tạo: (ba) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng trào | rung động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動搖、不穩定。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「方今四海波蕩,匹夫橫議。」《文選.劉琨.勸進表》:「齊人波蕩,無所繫心,安可廢而不恤哉?」也作「波盪」。 2.鑽營、奔走。《晉書.卷六六.劉弘傳》:「庶以懲波蕩之弊,養退讓之操。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"波荡"; 水波摇荡;荡漾; 动荡,不安定; 鼓动;影响。亦指受鼓动;受影响; 奔竞,追逐名利; 流离迁徙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"波荡"。 2.水波摇荡;荡漾。 3.动荡,不安定。 4.鼓动;影响。亦指受鼓动;受影响。 5.奔竞,追逐名利。 6.流离迁徙。

Eng

  • CC-CEDICT heave|surge
  • Cihui heave; surge