波長
ba trường
Hán Việt: ba trường · Pinyin: bō cháng
Tổng quan
bước sóng bước sóng (khoảng cách giữa hai đỉnh sóng hoặc hai bụng sóng, men theo hướng truyền của sóng, tức là khoảng cách truyền một chu kỳ chấn động)。沿著波的傳播方向,相鄰的兩個波峰或兩個潑谷之間的距離,即波在一個振動周期內 傳播的距離。
Nghĩa
Việt
- Cihui bước sóng bước sóng (khoảng cách giữa hai đỉnh sóng hoặc hai bụng sóng, men theo hướng truyền của sóng, tức là khoảng cách truyền một chu kỳ chấn động)。沿著波的傳播方向,相鄰的兩個波峰或兩個潑谷之間的距離,即波在一個振動周期內 傳播的距離。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩相鄰波峰之間或兩相鄰波谷之間的水平距離。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 波在一个振动周期内传播的距离。等于相邻的两个振动位相相同的点之间的距离。相同频率的波在不同介质中传播时的波长不同。
Eng
- CC-CEDICT wavelength
- Cihui wavelength
ja
- JMdict wavelength