泣涕
khấp thế
Hán Việt: khấp thế · Pinyin: qì tì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷流淚。《詩經.邶風.燕燕》:「瞻望弗及,泣涕如雨。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑》:「獨居不御酒肉,坐臥泣涕霑衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼泪; 哭泣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼泪。 2.哭泣。
Eng
- Cihui 泣涕 ìtì v.o. weep