泣

qìkhấpNôm rắp

Hán Việt: khấp · Pinyin: qì · Nôm: rắp

Tổng quan

Khóc, khóc không ra tiếng gọi là khấp. Nguyễn Du [阮攸] : Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như [不知三百餘年後, 天下何人泣素如] (Độc Tiểu Thanh kí [讀小…

泣吿 · 泣報 · 泣声 · 泣血 · 泣訴 · 泣諌 · 泣诉 · 泣谏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqì
Hán Việtkhấp
Âm Nômkhóc
Quảng Đôngjap1
Mân Namkhip
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc읍
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhip
Baxter-Sagartk-r̥əp
Hán ngữ Thượng cổk-r̥əp
Phản thiết乞及切
Thanh mẫu溪
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khóc, khóc không ra tiếng gọi là khấp. Nguyễn Du [阮攸] : Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như [不知三百餘年後, 天下何人泣素如] (Độc Tiểu Thanh kí [讀小青記]) Không biết hơn ba trăm năm sau, Thiên hạ ai là người khóc Tố Như (*). $ (*) Tố Như [素如] là tên tự của Nguyễn Du [阮攸] (1765-1820)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khắp 泣 dt. mọi chốn. Ngâm sách “thằng chài” trong khuở ấy. Tiếng trào dậy khắp Thương Lang (Ngôn chí 9.8, 13.6)‖ (Mạn thuật 36.3)‖ (Thuật hứng 62.1)‖ (Bảo kính 170.8)
  • Giản Dị Hán Nôm khóc khóc lóc [Eng: to weep and moan for a long time]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khắp khắp bốn phương, khắp nơi [Eng: four directions, everywhere]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau mình khắp cả biến thân
  • Bảng Tra Chữ Nôm rắp rắp ranh; rắp mưu; răm rắp [Eng: to intend; to plot; All to a man, all at the same time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: cry, sob, weep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lớp lớp lớp sóng dồi [Eng: cry, sob, weep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khấp khấp khểnh; khấp khởi [Eng: bumpy; (be) in high spirits]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khóc Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 只掉眼淚而不出聲的哭,或指低聲的哭。如:「泣血」、「泣不成聲」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子畏死邪?何泣也?」宋.陸游〈夜泊水村〉詩:「老子猶堪絕大漠,諸君何至泣新亭?」 [名] 眼淚。如:「暗自飲泣」、「泣下如雨」。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王泣數行下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泣〈动〉 (形声。从水,立声。本义无声或低声地哭) 同本义 持其踵为之泣。--《战国策·赵策》 如闻泣幽咽。--唐·杜甫《石壕吏》诗 连拜且泣。--宋·王谠《唐语林·雅量》 太监泣别。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如泣励(哭着激励); 泣詈(边哭边骂); 泣血捶膺(形容悲痛欲绝的样子); 泣血(无声痛哭,泪如血涌); 泣别(流泪告别) 哭 泣 〈名〉 眼泪 泣下沾衿。--《汉书·李广苏建传》 座中泣下谁最多。--唐· 泣qì ⒈眼泪~如雨下。 ⒉小声哭~不成声。 泣lì 1.形容暴风迅猛的样子。 泣sè 1.涩滞不畅。

Eng

  • CC-CEDICT to sob

other

  • Nguồn khác Gặp. Đ.N.Rốp, ngộ. CHẬP. 迕泣𫡱𫰇弍害花 Ngộ chập soong noọng nhỉ hải hoa (H.T.Q.) (Được gặp hai em gái xinh đẹp hái hoa). Ở câu này có hai tiếng dùng lặp nhau: Ngộ, chập đều cùng nghĩa là gặp
  • Nguồn khác Gặp. Ð.N. Chập. 迕泣𫡱𫰇弍害花 Ngộ rổp soong noọng nhỉ hải hoa (H.T.Q.) Được gặp hai em gái xinh đẹp hái hoa
  • Nguồn khác Một chu kỳ. Khuốp pi: Tròn một năm, quanh năm. 泣𪪈十𫡱𬂇四時 Khuốp pi síp soong bươn tứ thí (V.C.) Quanh năm luôn luôn mười hai tháng. 𨀎𪪈开帝󱶹按󲁾 Khuốp pi khai đảy ngần án pẻng (L.C.) Quanh năm bán được bạc đếm từng nén. 泣𪪈拾𫡱𬂇运轉 𬟼𬠫帝交限对花 Khuốp pi síp soong bươn vận chuyển Mẩt mèng đảy chao hẹn đuổi hoa (H.D.G.) Quanh năm mười hai tháng chuyển vần; ong bướm được giao hẹn cùng hoa
  • Nguồn khác Khắp nơi. Tất cả mọi nơi. 準泣江湖使是非 Chuốn khóp giang hồ sứ thị phi (C.V.) Đi khắp nơi - sông hồ - để thử cái phải, cái trái

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去急切【集韻】【韻會】【正韻】乞及切,𠀤音湇。【說文】無聲出涕也。【徐鉉曰】泣,哭之細也。【禮·檀弓】泣血三年。 又【集韻】力入切,音立。猋泣,疾貌。 又與澀通。血凝不消也。【素問】寒氣容于背兪之脈,則血脈泣。

Thuyết Văn

無聲出涕者曰泣。 从水。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會所據小徐本訂。者、別事䛐也。哭下曰。哀聲也。其出涕不待言。其無聲出涕者爲泣。此哭泣之別也尚書大傳曰。微子將往朝周。過殷之故墟。志動心悲。欲哭則爲朝周。俯泣則近婦人。推而廣之作雅聲。謂之麥秀歌。 去急切。七部。素問以爲歰字。

【泣】 (khấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Khứ cấp thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 急 (cấp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khíp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.) thanh xuất (Ra ngoài) thế (Nước mắt) là nói rằng khấp (Khóc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣲔