khấp

Hán Việt: khấp · Pinyin:

Tổng quan

lớp lớp lớp sóng dồi [Eng: cry, sob, weep]

泣吿 · 泣報 · 泣声 · 泣血 · 泣訴 · 泣諌 · 泣诉 · 泣谏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhấp
Quảng Đôngjap1
Mân Namkhip
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhip
Baxter-Sagartk-r̥əp
Hán ngữ Thượng cổk-r̥əp
Phản thiết乞及切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khóc, khóc không ra tiếng gọi là {khấp}. Nguyễn Du [阮攸] : {Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như} [不知三百餘年後, 天下何人泣素如] (Độc Tiểu Thanh kí [讀小青記]) Không biết hơn ba trăm năm sau, Thiên hạ ai là người khóc Tố Như (*). $ (*) Tố Như [素如] là tên tự của Nguyễn Du [阮攸…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rắp rắp ranh; rắp mưu; răm rắp [Eng: to intend; to plot; All to a man, all at the same time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: cry, sob, weep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lớp lớp lớp sóng dồi [Eng: cry, sob, weep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khấp khấp khểnh; khấp khởi [Eng: bumpy; (be) in high spirits]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khóc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khóc Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 只掉眼淚而不出聲的哭,或指低聲的哭。如:「泣血」、「泣不成聲」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子畏死邪?何泣也?」宋.陸游〈夜泊水村〉詩:「老子猶堪絕大漠,諸君何至泣新亭?」 [名] 眼淚。如:「暗自飲泣」、「泣下如雨」。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王泣數行下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泣〈动〉 (形声。从水,立声。本义无声或低声地哭) 同本义 持其踵为之泣。--《战国策·赵策》 如闻泣幽咽。--唐·杜甫《石壕吏》诗 连拜且泣。--宋·王谠《唐语林·雅量》 太监泣别。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 又如泣励(哭着激励);泣詈(边哭边骂);泣血捶膺(形容悲痛欲绝的样子);泣血(无声痛哭,泪如血涌);泣别(流泪告别) 哭 泣 〈名〉 眼泪 泣下沾衿。--《汉书·李广苏建传》 座中泣下谁最多。--唐· 泣qì ⒈眼泪~如雨下。 ⒉小声哭~不成声。 泣lì 1.形容暴风迅猛的样子。 泣sè 1.涩滞不畅。

Eng

  • CC-CEDICT to sob

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去急切【集韻】【韻會】【正韻】乞及切,𠀤音湇。【說文】無聲出涕也。【徐鉉曰】泣,哭之細也。【禮·檀弓】泣血三年。 又【集韻】力入切,音立。猋泣,疾貌。 又與澀通。血凝不消也。【素問】寒氣容于背兪之脈,則血脈泣。

Thuyết Văn

無聲出涕者曰泣。 从水。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會所據小徐本訂。者、別事䛐也。哭下曰。哀聲也。其出涕不待言。其無聲出涕者爲泣。此哭泣之別也尚書大傳曰。微子將往朝周。過殷之故墟。志動心悲。欲哭則爲朝周。俯泣則近婦人。推而廣之作雅聲。謂之麥秀歌。 去急切。七部。素問以爲歰字。

【泣】 (khấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Khứ cấp thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 急 (cấp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.) thanh xuất (Ra ngoài) thế (Nước mắt) là nói rằng khấp (Khóc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣲔