泣血
khấp huyết
Hán Việt: khấp huyết · Pinyin: qì xuè
Tổng quan
Khóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm
1.无声痛哭,泪如血涌。一说,泪尽血出。形容极度悲伤。 2.指因极度悲痛而无声哭泣时流出的眼泪。
形容非常的悲慟。《禮記.檀弓上》:「高子皋之執親之喪也,泣血三年。」《文選.李陵.答蘇武書》:「何圖志未立而怨已成,計未從而骨肉受刑,此陵所以仰天椎心而泣血也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Khóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm.; hóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm.; khấp huyết
- Biên soạn weep blood
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常的悲慟。《禮記.檀弓上》:「高子皋之執親之喪也,泣血三年。」《文選.李陵.答蘇武書》:「何圖志未立而怨已成,計未從而骨肉受刑,此陵所以仰天椎心而泣血也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.无声痛哭,泪如血涌。一说,泪尽血出。形容极度悲伤。 2.指因极度悲痛而无声哭泣时流出的眼泪。
Eng
- Cihui 泣血 ìxuè* v.o. weep blood
- Tần suất từ v.o. weep blood
other
- Nguồn khác Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm