泣血
khấp huyết
Hán Việt: khấp huyết · Pinyin: qì xuè
Tổng quan
hóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm. khấp huyết khấp huyết ☆Khóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm.
Nghĩa
Việt
- Cihui hóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm. khấp huyết khấp huyết ☆Khóc chảy máu mắt, ý nói đau khổ lắm — Cũng chỉ sự để tang cha mẹ ba năm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常的悲慟。《禮記.檀弓上》:「高子皋之執親之喪也,泣血三年。」《文選.李陵.答蘇武書》:「何圖志未立而怨已成,計未從而骨肉受刑,此陵所以仰天椎心而泣血也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无声痛哭,泪如血涌。一说,泪尽血出。形容极度悲伤; 指因极度悲痛而无声哭泣时流出的眼泪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无声痛哭,泪如血涌。一说,泪尽血出。形容极度悲伤。 2.指因极度悲痛而无声哭泣时流出的眼泪。
Eng
- Cihui 泣血 ìxuè* v.o. weep blood