泣訴

qì sù khấp tố

Hán Việt: khấp tố · Pinyin: qì sù

Tổng quan

vừa khóc vừa kể lể

Cấu tạo: (khấp) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa khóc vừa kể lể。哭著控訴。
  • Cihui vừa khóc vừa kể lể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哭著訴說、控訴。如:「簫聲悠揚,彷彿在泣訴一段淒美的故事。」「受害者泣訴著凶手的罪行。」宋.沈作喆《寓簡》卷一○:「明皇時,番胡入見,伶人譏其貌,不能堪,相與泣訴於上前。」

Eng

  • Cihui 泣訴 ìsù v. sob out one's sorrows/grievances

ja

  • JMdict imploring with tears in one's eyes