泣诉

qì sùkhấp tố

Hán Việt: khấp tố · Pinyin: qì sù

Tổng quan

vừa khóc vừa kể lể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"泣愬"。 2.流泪诉说; 哭着控诉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哭著訴說、控訴。如:「簫聲悠揚,彷彿在泣訴一段淒美的故事。」「受害者泣訴著凶手的罪行。」宋.沈作喆《寓簡》卷一○:「明皇時,番胡入見,伶人譏其貌,不能堪,相與泣訴於上前。」

Cấu tạo: 泣 (khấp) + 訴 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khóc lóc kể lể
  • VietPhrases vừa khóc vừa kể lể
  • Tần suất từ vừa khóc vừa kể lể
  • Biên soạn v. sob out one's sorrows/grievances

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"泣愬"。 2.流泪诉说; 哭着控诉。

Eng

  • Cihui 泣訴 ìsù v. sob out one's sorrows/grievances
  • Tần suất từ v. sob out one's sorrows/grievances

Từ liên quan

Gần nghĩa

泣吿 · 泣報 · 泣声 · 泣血 · 泣訴 · 泣諌 · 泣谏 · 泣輕