泣路

qì lù khấp lộ

Hán Việt: khấp lộ · Pinyin: qì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (khấp) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.阮籍传》"﹝阮籍﹞时率意独驾,不由径路,车迹所穷,辄恸哭而反。"后遂用为典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.阮籍传》"﹝阮籍﹞时率意独驾,不由径路,车迹所穷,辄恸哭而反。"后遂用为典实。