泥人

ní rénnê nhân

Hán Việt: nê nhân · Pinyin: ní rén

Tổng quan

tượng đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用泥捏成的人像。古代多用于求雨或祈晴。 2.指陶俑。 3.佛教语。指身陷地狱的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用泥土塑成的人偶。《西遊記》第三九回:「那一指,就使個定身法,眾官俱莫能行動。真個是校尉階前如木偶,將軍殿上似泥人。」也稱為「泥孩兒」、「泥娃娃」。

Cấu tạo: 泥 (nê) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)泥犁之人,謂墮獄之人也。釋門正統四曰:「問博弈毀佛事?答:已配越州作泥人。」☸
  • Tần suất từ tượng đất; tượng đất sét; nê nhân/nễ nhân/nệ nhân: tượng đất
  • Biên soạn clay figurine ◆v. <coll.> pester; be a nuisance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用泥土塑成的人偶。《西遊記》第三九回:「那一指,就使個定身法,眾官俱莫能行動。真個是校尉階前如木偶,將軍殿上似泥人。」也稱為「泥孩兒」、「泥娃娃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用泥捏成的人像。古代多用于求雨或祈晴。 2.指陶俑。 3.佛教语。指身陷地狱的人。

Eng

  • Cihui 泥人 írén* n. <art> clay figurine ◆v. <coll.> pester; be a nuisance
  • Tần suất từ n. <art> clay figurine ◆v. <coll.> pester; be a nuisance

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人