泥古
nê cổ
Hán Việt: nê cổ · Pinyin: nì gǔ
Tổng quan
nệ cổ; khư khư giữ cái cũ. nệ cổ không thay đổi
1.拘守古代的成规或古人的说法。
拘泥古制而不知變通。《宋史.卷二六二.劉溫叟傳》:「儒者泥古,致詳於形名度數間,而不知清濁輕重之用。」《大宋宣和遺事.元集》:「王安石泥古迂儒,若用為相,必多更變,重擾天下。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gò bó theo xưa, không chịu đổi mới.; ò bó theo xưa, không chịu đổi mới.; bảo thủ , kẹt trong lối mòn , cố chấp không thay đổi; nệ cổ; khư khư giữ cái cũ. nệ cổ không thay đổi.; khư khư giữ cái cũ
- Biên soạn 泥古 nìgǔ v.o. follow or be mired in ancient ways
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘泥古制而不知變通。《宋史.卷二六二.劉溫叟傳》:「儒者泥古,致詳於形名度數間,而不知清濁輕重之用。」《大宋宣和遺事.元集》:「王安石泥古迂儒,若用為相,必多更變,重擾天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拘守古代的成规或古人的说法。
Eng
- Cihui stick-in-the-mud; to stick to old ways; stubbornly conservative
- Tần suất từ 泥古 nìgǔ v.o. follow or be mired in ancient ways
other
- Nguồn khác Gò bó theo xưa, không chịu đổi mới