泥古
nê cổ
Hán Việt: nê cổ · Pinyin: nì gǔ
Tổng quan
bảo thủ | kẹt trong lối mòn | cố chấp không thay đổi ò bó theo xưa, không chịu đổi mới. nệ cổ nệ cổ ☆Gò bó theo xưa, không chịu đổi mới. nệ cổ; khư khư giữ cái cũ。拘泥古代的制度或說法,不知結合具體情況,加以變通。 泥古不化。 nệ cổ không thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo thủ | kẹt trong lối mòn | cố chấp không thay đổi ò bó theo xưa, không chịu đổi mới. nệ cổ nệ cổ ☆Gò bó theo xưa, không chịu đổi mới. nệ cổ; khư khư giữ cái cũ。拘泥古代的制度或說法,不知結合具體情況,加以變通。 泥古不化。 nệ cổ không thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘泥古制而不知變通。《宋史.卷二六二.劉溫叟傳》:「儒者泥古,致詳於形名度數間,而不知清濁輕重之用。」《大宋宣和遺事.元集》:「王安石泥古迂儒,若用為相,必多更變,重擾天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘守古代的成规或古人的说法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拘守古代的成规或古人的说法。
Eng
- CC-CEDICT stick-in-the-mud|to stick to old ways|stubbornly conservative
- Cihui stick-in-the-mud; to stick to old ways; stubbornly conservative