泥团

nê đoàn

Hán Việt: nê đoàn

Tổng quan

NÊ ĐOÀN Cục đất, nắm đất. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho tình hình người học thiền không đủ trí tuệ sáng suốt để phá trừ phiền não vọng chấp. Ngoài ra, vọc bùn đất gọi là Lộng nê đoàn; Thiền tông dùng từ Lộng Nê Đoàn cốt quở trách Thiền tăng vướng mắc phiền não vọng chấp. Tắc 82, BNL ghi: 不擊碎增瑕類(弄泥團作什麼。轉見郎當。過犯彌天)。 Đừng đập vỡ mà càng thêm tỳ vết (Vọc bùn đất làm gì? Càng thấy lải nhải nữa, tội…

Cấu tạo: (nê) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÊ ĐOÀN Cục đất, nắm đất. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho tình hình người học thiền không đủ trí tuệ sáng suốt để phá trừ phiền não vọng chấp. Ngoài ra, vọc bùn đất gọi là Lộng nê đoàn; Thiền tông dùng từ Lộng Nê Đoàn cốt quở trách Thiền tăng vướng mắc phiền não vọng chấp. Tắc…