泥土

ní tǔnê thổ

Hán Việt: nê thổ · Pinyin: ní tǔ

Tổng quan

thổ nhưỡng; đất trồng.; đất dính; đất sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尘土; 土壤。 2.借指草野; 民间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.土壤、泥地。唐.白居易〈長恨歌〉:「馬嵬坡下泥土中,不見玉顏空死處。」 2.黏土。

Cấu tạo: 泥 (nê) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất đai
  • Cihui bùn
  • Biên soạn 1. earth; soil 2. muddy soil 3. clay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土壤、泥地。唐.白居易〈長恨歌〉:「馬嵬坡下泥土中,不見玉顏空死處。」 2.黏土。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尘土; 土壤。 2.借指草野; 民间。
  • Kaggle Zh-Vi clay

Eng

  • JMdict mud
  • Cihui earth; soil; mud; clay
  • Tần suất từ n. 1. earth; soil 2. muddy soil 3. clay , ¹Shāo ²zhuān-wǎ ²fēi yòng ∼ bùkě. Clay must be used to bake bricks and tiles

Đức

  • Handedict erdig

ja

  • JMdict 泥土(でいど)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

土壤