泥坑

ní kēng nê khanh

Hán Việt: nê khanh · Pinyin: ní kēng

Tổng quan

hố bùn | vũng lầy | tình huống khó khăn vũng bùn; hố bùn。爛泥淤積的低窪地。也用於比喻。

Cấu tạo: (nê) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hố bùn | vũng lầy | tình huống khó khăn vũng bùn; hố bùn。爛泥淤積的低窪地。也用於比喻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.爛泥淤積的窪地。如:「天雨路滑,有一機車騎士不小心跌入泥坑中。」 2.比喻難以擺脫的複雜而不安全的處境。唐.韓愈〈病鴟〉詩:「勿諱泥坑辱,泥坑乃良規。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烂泥淤积的低洼地。多比喻难以自拔的困境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烂泥淤积的低洼地。多比喻难以自拔的困境。

Eng

  • CC-CEDICT mud pit|mire|morass
  • Cihui mud pit; mire; morass

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泥塘