泥塑

ní sù nê tố

Hán Việt: nê tố · Pinyin: ní sù

Tổng quan

nặn đất sét | tượng hoặc mô hình đất sét

Cấu tạo: (nê) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặn đất sét | tượng hoặc mô hình đất sét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國民間傳統的工藝,用黏土揉捏修整成各種形狀,陰乾後可再施以彩繪。也稱為「夾彩塑」。《西遊記》第三六回:「你本是泥塑金裝假像,內裡豈無感應?」《紅樓夢》第八一回:「把他家中一抄,抄出好些泥塑的煞神。」 2.比喻愚昧遲鈍。《西遊記》第二九回:「真是木雕成的武將,泥塑就的文官。」《土風錄.卷六.泥塑》:「俗謂痴鈍者曰『泥塑』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间工艺,用黏土捏成各种人物形象。也指泥塑的工艺品。

Eng

  • CC-CEDICT clay modeling|clay figurine or statue
  • Cihui clay modeling; clay figurine or statue

ja

  • JMdict unfired clay figurine