泥娃娃

ní wá wá nê oa oa

Hán Việt: nê oa oa · Pinyin: ní wá wá

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (oa) + (oa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用泥土捏塑成的偶像,多為小孩子的玩具。也稱為「泥孩兒」、「泥人」。 2.供奉註生娘娘的寺廟中,供希冀生子而無子嗣者偷取的泥像。也稱為「靈娃娃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泥孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泥孩。

Eng

  • Cihui 泥娃娃 íwáwa n. clay doll M:ge/²zhī