泥封

ní fēng nê phong

Hán Việt: nê phong · Pinyin: ní fēng

Tổng quan

trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ | lớp hồ | việc trát hồ

Cấu tạo: (nê) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ | lớp hồ | việc trát hồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人公私簡牘大都寫在竹簡、木札上,封發時多用繩索捆綁,而在繩的打結處封以黏土並加印於上,以防私拆,稱為「泥封」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人封缄书函多用封泥封住绳端打结处,盖上印章称"泥封"。又书简用青泥,诏书用紫泥,登封玉检用金泥。亦借指书函。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古人封缄书函多用封泥封住绳端打结处,盖上印章称"泥封"。又书简用青泥,诏书用紫泥,登封玉检用金泥。亦借指书函。

Eng

  • CC-CEDICT to seal jars etc with mud, clay or lute|lute|luting
  • Cihui to seal jars etc with mud, clay or lute; lute; luting