泥崩

nê băng

Hán Việt: nê băng

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山坡上的泥土吸收過量的水分,經重力作用,向下流動而散布於山谷中的現象。如:「山坡的水土如保持不澈底,很容易泥崩,造成災害。」

Eng

  • Cihui 泥崩 íbēng* n. mud avalanche