泥料

nê liêu

Hán Việt: nê liêu

Tổng quan

(động vật học) (như) pug,dog, (như) pug,nose, (từ lóng), (viết tắt) của pugilist, đất sét trộn (để làm gạch...), nhào, trộn (đất sét), bít, trát (sàn, tường...) bằng đất sét trộn, vết chân (thú săn), theo dõi vết chân (thú săn)

Cấu tạo: (nê) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) (như) pug,dog, (như) pug,nose, (từ lóng), (viết tắt) của pugilist, đất sét trộn (để làm gạch...), nhào, trộn (đất sét), bít, trát (sàn, tường...) bằng đất sét trộn, vết chân (thú săn), theo dõi vết chân (thú săn)