泥水
nê thủy
Hán Việt: nê thủy · Pinyin: ní shuǐ
Tổng quan
nước bùn | bùn | nghề xây trát
Nghĩa
Việt
- Cihui nước bùn | bùn | nghề xây trát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泥濘之水。唐.韓愈〈贈崔立之〉詩:「搴裳觸泥水,裹飯往食之。」 2.泥工。宋.蘇軾〈答程天侔〉三首之一:「近與兒子結茅屋數椽居之,僅庇風雨,然勞費已不貲矣。賴十數學生助工作,躬泥水之役,愧之不可言也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带泥土的水; 指建造房屋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.带泥土的水。 2.指建造房屋。
Eng
- CC-CEDICT muddy water|mud|masonry (craft)
- Cihui muddy water; mud; masonry (craft)
ja
- JMdict muddy water|red-light district