泥污
nê ô
Hán Việt: nê ô · Pinyin: ní wū
Tổng quan
tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa, trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục, tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa, trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục, tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"泥污"; 污浊的烂泥; 指被烂泥弄脏的; 比喻卑下的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"泥污"。 2.污浊的烂泥。 3.指被烂泥弄脏的。 4.比喻卑下的地位。
Eng
- Cihui 泥污 níwū n. 1. dirt; mire