泥沙
nê sa
Hán Việt: nê sa · Pinyin: ní shā
Tổng quan
bùn cát ùn và cát — Chỉ sự thấp hèn, chìm đắm ở bên dưới. nê sa nê sa ☆Bùn và cát — Chỉ sự thấp hèn, chìm đắm ở bên dưới.
Nghĩa
Việt
- Cihui bùn cát ùn và cát — Chỉ sự thấp hèn, chìm đắm ở bên dưới. nê sa nê sa ☆Bùn và cát — Chỉ sự thấp hèn, chìm đắm ở bên dưới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泥土與沙子。 2.比喻沉淪於卑下。唐.虞世南〈門有車馬客〉詩:「逢恩出毛羽,失路委泥沙。」 3.比喻東西輕賤不足惜。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「奈何取之盡錙銖,用之如泥沙?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泥土与沙子; 比喻卑微的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泥土与沙子。 2.比喻卑微的地位。
Eng
- CC-CEDICT silt
- Cihui silt