泥沼
nê chiểu
Hán Việt: nê chiểu · Pinyin: ní zhǎo
Tổng quan
đầm lầy
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm lầy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.爛泥沼澤地。如:「豬隻喜歡在泥沼裡打滾。」 2.比喻麻煩、困境。如:「他明知故犯,使自己陷入泥沼中,真是咎由自取。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烂泥坑,也用于比喻。
Eng
- CC-CEDICT swamp
- Cihui swamp
ja
- JMdict bog|marsh|swamp|quagmire|morass