泥洗泥
nê tẩy nê
Hán Việt: nê tẩy nê
Tổng quan
NÊ TẨY NÊ Thiền lâm phương ngữ. Lấy bùn rửa bùn. Còn goi: Nê Trung Tẩy Thổ(泥中洗土). Trung Tế Khả Tuân trong NĐHN q. 16 ghi: 八萬四千深法門, 門門有路超乾坤。 如何個個踏不著? 隻為蜈蚣太多腳。 不唯多腳亦多口, 釘嘴鐵舌徒增丑。 拈椎豎拂泥洗泥, 揚眉瞬目籠中雞。 要知佛祖不到處, 門掩落花春鳥啼。 Tám mươi bốn ngàn thâm pháp môn, Mỗi môn có nẻo vượt càn khôn. Làm sao mỗi vị đạp cho trúng? Chỉ vì con rết rất nhiều chân. Không chỉ nhiều chân cũng lắm mồm, Miệng đinh lưỡi sắt luống thê…
Nghĩa
Việt
- Cihui NÊ TẨY NÊ Thiền lâm phương ngữ. Lấy bùn rửa bùn. Còn goi: Nê Trung Tẩy Thổ(泥中洗土). Trung Tế Khả Tuân trong NĐHN q. 16 ghi: 八萬四千深法門, 門門有路超乾坤。 如何個個踏不著? 隻為蜈蚣太多腳。 不唯多腳亦多口, 釘嘴鐵舌徒增丑。 拈椎豎拂泥洗泥, 揚眉瞬目籠中雞。 要知佛祖不到處, 門掩落花春鳥啼。 Tám mươi bốn ngàn thâm pháp môn, Mỗi môn có nẻo vượt càn khôn. Làm s…