泥炭
nê thán
Hán Việt: nê thán · Pinyin: ní tàn
Tổng quan
than bùn han bùn, thứ than xấu. nê thán nê thán ☆Than bùn, thứ than xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui than bùn han bùn, thứ than xấu. nê thán nê thán ☆Than bùn, thứ than xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炭化程度最少,等級最差的煤。類似泥土,呈黑色、褐色或棕色。大多是未完全腐爛分解的沼澤植物殘渣,經過一段時間累積而成,可供燃料使用,含炭量低,燃燒火力甚微。也稱為「泥煤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称泥煤”、草炭”。煤的前身。大多在沼泽环境中,植物死亡后经复杂的生物化学作用转化为腐殖酸、腐殖酸盐及沥青等合成物质,与尚未分解或部分分解的植物遗体及泥沙等混合而成。质地疏松无光泽,一般为黄褐色或黑褐色。可用作燃料、肥料及化工原料等。
Eng
- CC-CEDICT peat
- Cihui peat
ja
- JMdict peat