泥牛

ní niú nê ngưu

Hán Việt: nê ngưu · Pinyin: ní niú

Tổng quan

Cấu tạo: (nê) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥土所做的牛。古時於立春日造泥牛,舉行一定的儀式,以祈求豐收。參見「春牛」條。春祭祀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即土牛。古人风俗于立春时以泥土制牛,用此象征春耕开始,劝农耕种; 泛指用泥塑制的牛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即土牛。古人风俗于立春时以泥土制牛,用此象征春耕开始,劝农耕种。 2.泛指用泥塑制的牛。

Eng

  • Cihui 泥牛 íniú n. <trad.> ox made of clay to usher in spring