泥療

nê liệu

Hán Việt: nê liệu

Tổng quan

liệu pháp bùn: cách chữa bệnh bằng bùn/tắm bùn

Cấu tạo: (nê) + (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệu pháp bùn: cách chữa bệnh bằng bùn/tắm bùn
  • Cihui liệu pháp bùn; cách chữa bệnh bằng bùn; tắm bùn (y học dùng bùn nóng đắp vào nơi cần trị liệu)。把泥土加熱後敷在局部治療疾病的方法。臨床上用的泥土是黏土、泥炭或水底的淤泥。泥療有促進血液循環和新陳代謝的作用,對關節、肌肉和女子性殖器官等慢性炎症有療效。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種治療疾病的方法。先將泥土加熱後敷在病痛部位,能促進血液循環和新陳代謝,對關節、肌肉和女子生殖器官等慢性疾病有很大的療效。

Eng

  • Cihui 泥療 íliáo n. <med.> mud therapy