泥胎

ní tāi nê thai

Hán Việt: nê thai · Pinyin: ní tāi

Tổng quan

tượng đất sét tượng mộc; tượng đất (chưa tô vẽ)。尚未用金粉(或金箔)、顏料裝飾過的泥塑的偶像。

Cấu tạo: (nê) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng đất sét tượng mộc; tượng đất (chưa tô vẽ)。尚未用金粉(或金箔)、顏料裝飾過的泥塑的偶像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未加彩飾或鍍金的泥塑偶像。《紅樓夢》第三九回:「連忙進去,一看泥胎,嚇的我跑出來了,活似真的一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泥塑的偶像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泥塑的偶像。

Eng

  • CC-CEDICT clay idol
  • Cihui clay idol