泥腿
nê thối
Hán Việt: nê thối · Pinyin: ní tuǐ
Tổng quan
nông dân | người nhà quê chân đất; người quê mùa (tỏ ý khinh miệt người nông dân thời xưa)。舊社會對農民的輕蔑稱呼。也說泥腿子。
Nghĩa
Việt
- Cihui nông dân | người nhà quê chân đất; người quê mùa (tỏ ý khinh miệt người nông dân thời xưa)。舊社會對農民的輕蔑稱呼。也說泥腿子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指农民。旧时多用于对农民的蔑称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指农民。旧时多用于对农民的蔑称。
Eng
- CC-CEDICT peasant|yokel
- Cihui peasant; yokel