泥醉

ní zuì nê túy

Hán Việt: nê túy · Pinyin: ní zuì

Tổng quan

say mèm | say không thể say hơn ay mềm. nê tuý nê tuý ☆Say mềm.

Cấu tạo: (nê) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say mèm | say không thể say hơn ay mềm. nê tuý nê tuý ☆Say mềm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥,泥蟲,失水則癱軟如泥。泥醉比喻大醉。唐.元稹〈劉二十八以文石枕見贈仍題絕句以將厚意因持壁州鞭酬謝兼廣為四韻〉詩:「用長時節君須策,泥醉風雲我要眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烂醉如泥;大醉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烂醉如泥;大醉。

Eng

  • CC-CEDICT blind drunk|drunk as drunk can be
  • Cihui blind drunk; drunk as drunk can be