泥金

ní jīn nê kim

Hán Việt: nê kim · Pinyin: ní jīn

Tổng quan

mạ vàng | được mạ vàng ùn vàng, tức chất kim nhũ. nê kim nê kim ☆Bùn vàng, tức chất kim nhũ.

Cấu tạo: (nê) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạ vàng | được mạ vàng ùn vàng, tức chất kim nhũ. nê kim nê kim ☆Bùn vàng, tức chất kim nhũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由金箔製成的金色顏料,多用於書畫箋紙的塗飾和器具雕刻的髹漆。唐.白居易〈策林.二策項〉:「蓋人之在教,若泥金之在陶冶。器之良窳,由乎匠之巧拙。」 2.以金和水銀相和成的泥狀物,稱為「泥金」。皇帝於五岳祭天地,要將祭文寫在簡版上,加上玉做的蓋子,最後用泥金將其封起來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用金属粉末制成的颜料,用来涂饰笺纸,或调和在油漆里涂饰器物。

Eng

  • CC-CEDICT to gild|gilt
  • Cihui to gild; gilt