泥飲
nê ẩm
Hán Việt: nê ẩm · Pinyin: ní yǐn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强留饮酒。唐杜甫有《遭田父泥饮美严中丞》诗; 犹痛饮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.强留饮酒。唐杜甫有《遭田父泥饮美严中丞》诗。 2.犹痛饮。
Eng
- Cihui 泥飲 ìyǐn v. drink heavily
Hán Việt: nê ẩm · Pinyin: ní yǐn