泥首

ní shǒu nê thủ

Hán Việt: nê thủ · Pinyin: ní shǒu

Tổng quan

úi đầu sát đất. nê thủ nê thủ ☆Cúi đầu sát đất.

Cấu tạo: (nê) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi đầu sát đất. nê thủ nê thủ ☆Cúi đầu sát đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叩首至地而泥汙額頭。引申為謝罪。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「亮明日又泥首謝罪,乞骸骨,欲闔門投竄山海。」《文選.陸佐公.石闕銘》:「帝赫斯怒,秣馬訓兵,嚴鼓未通,兇渠泥首。」也作「泥頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以泥涂首,表示自辱服罪◇指顿首至地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以泥涂首,表示自辱服罪◇指顿首至地。

Eng

  • Cihui 泥首 íshǒu a.t. kowtow