注資

zhù zī chú tư

Hán Việt: chú tư · Pinyin: zhù zī

Tổng quan

bơm vốn | đưa tiền vào (thị trường)

Cấu tạo: (chú) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bơm vốn | đưa tiền vào (thị trường)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (为某个项目或某项事业)投入数量较大的资金:公司~上千万元筹建污水处理厂。

Eng

  • CC-CEDICT to inject funds|to put money into (the market)
  • Cihui to inject funds; to put money into (the market)