淚汪汪
lệ uông uông
Hán Việt: lệ uông uông · Pinyin: lèi wāng wāng
Tổng quan
đẫm lệ | tràn đầy nước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui đẫm lệ | tràn đầy nước mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淚水充滿眼眶,形容非常傷心。明.高濂《玉簪記》第七齣:「淚汪汪,故園兵火遭蜂嚷。」《初刻拍案驚奇》卷八:「楊氏見來得快,又一心驚,王生淚汪汪,走到面前,哭訴其故。」也作「淚眼汪汪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容眼里充满了泪水。
Eng
- CC-CEDICT tearful|brimming with tears
- Cihui tearful; brimming with tears