淚痕

lèi hén lệ ngân

Hán Việt: lệ ngân · Pinyin: lèi hén

Tổng quan

vết nước mắt

Cấu tạo: (lệ) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết nước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流淚的痕跡。唐.李白〈怨情〉詩:「但見淚痕溼,不知心恨誰?」《紅樓夢》第五七回:「黛玉忽見襲人滿面急怒,又有淚痕,舉止大變,便不免也慌了,忙問怎麼了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼泪流过后所留下的痕迹满脸~。

Eng

  • CC-CEDICT tear stains
  • Cihui tear stains