淚花

lèi huā lệ hoa

Hán Việt: lệ hoa · Pinyin: lèi huā

Tổng quan

nước mắt lưng tròng

Cấu tạo: (lệ) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước mắt lưng tròng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淚珠。唐.李賀〈湘妃〉詩:「蠻娘吟弄滿寒空,九山靜綠淚花紅。」 2.蠟燭滴下的油。宋.周邦彥〈風流子.楓林凋晚葉〉詞:「酒醒後,淚花銷鳳蠟,風幕卷金泥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);含在眼里要流还没有流下来的泪珠:两眼含着~。

Eng

  • CC-CEDICT tears in the eyes
  • Cihui tears in the eyes