泮汗
phán hãn
Hán Việt: phán hãn · Pinyin: pàn hàn
Tổng quan
ênh mông không bờ bến. phán hãn phán hãn ☆Mênh mông không bờ bến.
Nghĩa
Việt
- Cihui ênh mông không bờ bến. phán hãn phán hãn ☆Mênh mông không bờ bến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流廣大。晉.左思〈吳都賦〉:「潰渱泮汗,滇㴐淼漫。」 2.揮汗。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「百姓或旦暮不贍,蠻夷或厭酒肉,黎民泮汗力作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水流广大貌; 犹流汗『桓宽《盐铁论.散不足》"黎民泮汗力作﹐蛮夷交胫肆踞。"马非百注"泮﹐散」﹐汗水。"一说﹐犹畔岸﹐勤劳心意。见王利器校注。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水流广大貌。 2.犹流汗『桓宽《盐铁论.散不足》"黎民泮汗力作﹐蛮夷交胫肆踞。"马非百注"泮﹐散」﹐汗水。"一说﹐犹畔岸﹐勤劳心意。见王利器校注。
Eng
- Cihui 泮汗 ànhàn v.p. expansive (said of flooding waters)