泮汗

pàn hànphán hãn

Hán Việt: phán hãn · Pinyin: pàn hàn

Tổng quan

Mênh mông không bờ bến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流广大貌。 2.犹流汗『桓宽《盐铁论.散不足》"黎民泮汗力作﹐蛮夷交胫肆踞。"马非百注"泮﹐散」﹐汗水。"一说﹐犹畔岸﹐勤劳心意。见王利器校注。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水流廣大。晉.左思〈吳都賦〉:「潰渱泮汗,滇㴐淼漫。」 2.揮汗。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「百姓或旦暮不贍,蠻夷或厭酒肉,黎民泮汗力作。」

Cấu tạo: 泮 (phán) + 汗 (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đổ mồ hôi
  • Biên soạn v.p. expansive (said of flooding waters)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流廣大。晉.左思〈吳都賦〉:「潰渱泮汗,滇㴐淼漫。」 2.揮汗。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「百姓或旦暮不贍,蠻夷或厭酒肉,黎民泮汗力作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水流广大貌。 2.犹流汗『桓宽《盐铁论.散不足》"黎民泮汗力作﹐蛮夷交胫肆踞。"马非百注"泮﹐散」﹐汗水。"一说﹐犹畔岸﹐勤劳心意。见王利器校注。

Eng

  • Cihui 泮汗 ànhàn v.p. expansive (said of flooding waters)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汗下 · 汗国 · 汗孔 · 汗帕 · 汗斑 · 汗毛 · 汗水 · 汗沫