泮
phán
Hán Việt: phán · Pinyin: pàn
Tổng quan
(văn học) tan chảy hòa tan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Hán Việt | phán |
| Quảng Đông | bun3 |
| Mân Nam | phuan3 |
| Nhật Bản | WAKATSU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄆㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuanh |
| Baxter-Sagart | pʰans |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰans |
| Phản thiết | 普半切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phán thủy} [泮水] tên tràng học đời xưa. Đời xưa ai được vào nhà ấy học gọi là {nhập phán} [入泮]. Xem thêm chữ {cần} [芹]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Tảo cô, tuyệt huệ, thập tứ nhập phán} [早孤, 絕惠, 十四入泮] (Anh Ninh [嬰寧]) Sớm mồ côi cha, rất thông minh, mười bốn tuổi được vào học trườn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bẩn dơ bẩn [Eng: dirty, mean]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.冰解凍。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「士如歸妻,迨冰未泮。」 2.分開、分別。《史記.卷九七.陸賈傳》:「自天地剖泮未始有也。」 [名] 1.古代天子、諸侯舉行宴會的宮殿。《詩經.魯頌.泮水》:「魯侯戾止,在泮飲酒。」 2.古代的學校。如:「泮宮」。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「王子服,莒之羅店人。早孤。絕惠,十四入泮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泮 (形声。从水,半声。本义古代天子诸侯举行宴会或作为学宫的宫殿 。也称泮宫) 同本义 泮,诸侯饷射之宫。西南为水,东北为墙。--《说文》 泮宫,周学也。--《礼记·明堂位》 又如泮宫(泮宇。西周诸侯所设大学);泮乡(学宫);泮池(泮水。学宫前的水池) 通畔”。岸;水边 隰则有泮。--《诗·卫风·氓》 又如泮岸(畔岸,边际) 河名。泮水 泮 〈动〉 冰雪融解 泮pàn ⒈融解,散开,分开剖~。 ⒉〈古〉皇帝、诸侯举行宴会或射礼的宫殿在~饮酒。又指学宫前的水池~池◇来也指学校。 ⒊〈古〉通"畔"。边。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to melt|to dissolve
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:沜【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普半切,音判。【說文】諸侯鄕射之宮,西南爲水,東北爲牆。【詩·魯頌】思樂泮水。【箋】泮之言半也。半水者,蓋東西門以南通水,北無也。【禮·王制】作頖宮。 又【通典】兗州泗水縣有泮水。 又散也。【詩·邶風】迨冰未泮。 又與判同。【史記·陸賈傳】自天地剖泮,未始有也。 又與畔通。【詩·衞風】隰則有泮。【傳】泮,坡也。【箋】泮,讀爲畔。
Thuyết Văn
諸矦饗射之宫。 西南爲水。東北爲牆。从水半。 半亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諸矦上當有泮宫二字。饗大徐作鄉。今依小徐。饗者、謂鄉飲酒也。詩行葦、泮水皆言諸矦鄉飲酒之禮。見鄭箋。古者養老之禮、卽鄉飲酒之禮也。公劉先射而後養老。故曰饗射。廱篆下曰。天子饗飲辟廱。亦謂鄉飲酒。不言射者、言饗以關射。五經異義引韓詩說。辟雍所以教天下。春射秋饗。尊事三老五更。魯頌曰。思樂泮水。又曰。旣作泮宫。毛曰。泮水、泮宫之水也。天子辟廱。諸矦泮宫。王制曰。天子曰辟廱。諸矦曰頖宫。鄭云。辟、明也。廱、和也。所以明和天下。頖之言班也。所以班政教也。許書無頖字。葢禮家製頖字、許不取也。小戴三云頖官。 魯頌箋云。辟廱者、築土雝水之外圓如璧。四方來觀者均也。泮之言半也。葢東西門以南通水。北無也。白虎通曰。獨南面禮儀之方有水耳。 普半切。十四部。詩。迨冰未泮。傳云。泮、散也。此假泮爲判也。隰則有泮。傳云。泮、坡也。此假泮爲畔也。
【泮】 (phán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水半 (thuỷ + bán) | Thanh phù (聲符): 半亦 (bán) Phiên thiết: Phổ bán thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chư (Chưng) hầu (Nguyên là chữ {hầu} ) hưởng (Thết. Lễ thết khách ) xạ (Bắn)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 冸 · 𣳝 · 冸 · 沜