泯灭
mẫn diệt
Hán Việt: mẫn diệt · Pinyin: mǐn miè
Tổng quan
Hán Việt: MẪN, DẪN, DẦN DIỆT mất đi; phai mờ; biến mất (cử chỉ, ấn tượng). những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ
(形迹、印象等)消灭:这几部影片给人留下了难以~的印象。
形跡消滅。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩:「最是楚宮俱泯滅,舟人指點到今疑。」《紅樓夢》第一回:「萬不可因我之不肖,自護己短,一併使之泯滅也。」也作「泯沒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 這幾部影片給人留下了難以泯滅的印象。
- Tần suất từ dân diệt/miến diệt/mẫn diệt: mất đi/phai mờ/biến mất; phai mờ; biến mất
- Biên soạn v. die out; vanish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形跡消滅。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩:「最是楚宮俱泯滅,舟人指點到今疑。」《紅樓夢》第一回:「萬不可因我之不肖,自護己短,一併使之泯滅也。」也作「泯沒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形迹、印象等)消灭:这几部影片给人留下了难以~的印象。
Eng
- Cihui to obliterate; to die out; to disappear
- Tần suất từ v. die out; vanish , ¹Rén de liángxīn bùnéng ∼. A person's conscience should never die out
Đức
- Handedict verschwinden, in Vergessenheit geraten