泰和

tài héthái hòa

Hán Việt: thái hòa · Pinyin: tài hé

Tổng quan

xem 泰和縣

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.太平。 2.天地间冲和之气。 3.和睦。

Cấu tạo: 泰 (thái) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 泰和县
  • Cihui bình yên và hòa bình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平。 2.天地间冲和之气。 3.和睦。

Eng

  • Cihui see 泰和縣; 泰和县

Đức

  • Handedict Taihe (Ort in Jiangxi) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

泰和县 · 和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南