瀉出

tả xuất

Hán Việt: tả xuất

Tổng quan

e'fju:z/, (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa), tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...), (nghĩa bóng) thổ lộ sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra, (nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)

Cấu tạo: (tả) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui e'fju:z/, (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa), tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...), (nghĩa bóng) thổ lộ sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra, (nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)