泻出

tả xuất

Hán Việt: tả xuất

Tổng quan

e'fju:z/, (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa), tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...), (nghĩa bóng) thổ lộ sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra, (nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)

Cấu tạo: 瀉 (tả) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tràn ra

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi effuse

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于