泻肚
tả đỗ
Hán Việt: tả đỗ · Pinyin: xiè dù
Tổng quan
đau bụng đi ngoài; tiêu chảy; tháo dạ; tháo lỏng
1.腹泻的通称。
腹瀉。如:「夏天亂吃東西,容易瀉肚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tiêu chảy
- Tần suất từ cá hồi (ở Na,uy, Thuỵ,ddiển), lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm; tiêu chảy; tháo dạ; tháo lỏng
- Biên soạn 瀉肚 ièdù v.o. have diarrhea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腹瀉。如:「夏天亂吃東西,容易瀉肚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.腹泻的通称。
- Kaggle Zh-Vi lax
Eng
- Cihui to have diarrhea
- Tần suất từ 瀉肚 ièdù v.o. have diarrhea
Đức
- Handedict Durchfall haben (V, Med)