泼墨

pō mòbát mặc

Hán Việt: bát mặc · Pinyin: pō mò

Tổng quan

vẩy mực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中国画的一种技法。用水墨挥洒在纸上或绢上,随其形状进行绘画,笔势豪放,墨如泼出。 2.比喻天气或景物所呈现的暗黑色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種中國山水畫的畫法。用筆蘸水著墨在畫紙上,大片灑潑,將所描繪的物體形象表現於畫紙。如:「潑墨山水」。

Cấu tạo: 潑 (bát) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phóng mực
  • VietPhrases vẩy mực
  • Tần suất từ vẩy mực
  • Biên soạn /v.o. <art> splash-ink (painting technique)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国画的一种技法。用水墨挥洒在纸上或绢上,随其形状进行绘画,笔势豪放,墨如泼出。 2.比喻天气或景物所呈现的暗黑色。
  • Kaggle Zh-Vi splash-ink

Eng

  • Cihui 潑墨 ōmò n./v.o. <art> splash-ink (painting technique)
  • Tần suất từ n./v.o. <art> splash-ink (painting technique)

Đức

  • Handedict Tusche aufspritzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客